MÔ HÌNH BÁN HÀNG DROPSHIP

4. MUA HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG Ở NƯỚC NGOÀI

– Nhà bán hàng dropship tự niêm yết giá thành bao gồm phí vận chuyển hoặc tự thỏa thuận phí vận chuyển với khách hàng Cước EMS quốc tế (Tham khảo Công ty Cổ phần Chuyển Phát Nhanh Bưu điện)

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS QUỐC TẾ

I. CƯỚC CHÍNH: (Áp dụng từ ngày 01/08/2014)

  1. Cước EMS Quốc tế:
    (Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%).

  Đơn vị tính: VNĐ

Vùng Tài liệu (D) Hàng Hoá (M)
Đến 500 gram Mỗi 500 gram tiếp theo Đến 500 gram Mỗi 500 gram tiếp theo
1 322,100 95,900 426,900 95,900
2 377,400 61,800 533,400 79,400
3 415,400 108,600 589,600 115,200
4 454,100 92,000 528,200 106,100
5 592,100 121,000 650,900 135,900
6 697,800 143,800 754,000 155,100
7 719,900 180,200 822,200 208,300
8 738,700 152,100 899,700 184,200
9 796,600 207,200 1,000,000 235,200
10 845,600 208,700 885,700 223,000
11 915,900 195,700 1,079,000 223,700
12 1,074,000 207,200 1,120,000 235,200
  1. Vùng tính cước:
Vùng cước Tên nước
 Vùng  1 (11 nước và 2 tỉnh của Trung Quốc) Cambodia, Hongkong, India, Indonesia, Macao, Malaysia, Myanmar, Phillippine, Singapore, Taiwan, Thailand, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc).
 Vùng 2 (3 nước) Japan, Laos, South Korea.
 Vùng 3 (6 nước) Australia, Bangladesh, Brunei, Newzealand, Pakistan, Sri Lanka.
 Vùng 4 (1 nước) China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi).
 Vùng 5 (5 nước) Croatia, Cyprus, Mexico, United Kingdom (UK), United State of America (USA).
 Vùng 6 (10 nước) Cayman Islands, Canada, Denmark, Egypt, France, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritius, Monaco.
 Vùng 7 (5 nước) Kuwait, Israel, Qatar, Saudi Arabia, United Arab Emirates (UAE).
 Vùng 8 (24 nước) Albania, Austria, Belarus, Belgium, Brazil, Bulgaria, Czech Republic, Estonia, Finland, Germany, Greece, Hungary, Italy, Latvia, Netherland, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Spain, Switzerland, Turkey, Ukraine.
 Vùng 9 (11 nước) Algeria, Armenia, Bosnia – Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Morocco, Slovakia (Slovak Republic), Slovenia, Sweden.
 Vùng 10 (18 nước) Angola, Barbados, Belize, Bermuda, British Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.
 Vùng 11 ( 5 nước) Argentina, Cote D’Ivoire (Ivory Coast), Libya, Senegal, South Africa.
 Vùng 12 (2 nước) Cameroon, Mozambique.
  1. Hàng nhẹ: Hàng nhẹ là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3(tương đương với trên 6000cm3/kg), khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6000

II. PHỤ PHÍ: (chưa bao gồm 10% thuế VAT và mức thu có thể thay đổi tại từng thời điểm)

  1. Phụ phí xăng dầu:bằng8% tính trên cước EMS Quốc tế quy định tại Mục I của Bảng cước này.
  2. Phụ phí vùng xa:

2.1 Mức thu: 470,000 đồng/bưu gửi EMS Quốc tế.

2.2 Phạm vi áp dụng: Các bưu gửi EMS Quốc tế đến một số nước theo Danh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa. Chi tiết cập nhật tại đây

  1. Phụ phí đối với địa chỉ là hộp thư:

– Mức thu phụ phí đối với địa chỉ hộp thư (bắt buộc có thêm điện thoại của người nhận) là 160,000 đồng/bưu gửi EMS Quốc tế.

– Phạm vi áp dụng: mức thu phụ phí đối với địa chỉ là hộp thư được áp dụng đối với bưu gửi chuyển phát nhanh EMS Quốc tế đến các nước sau:

Vùng 6:  Monaco.

Vùng 9: Algeria,Armenia, Bosnia – Herzegovina,Cook Islands, East Timor, Guam, Slovakia (SlovakRepublic), Sweden.

+ Vùng 10: Angola,Barbados, Belize, Bermuda, British Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica,Ecuador, Guatemala, Jamaica, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.

+  Vùng11: Cote D’Ivoire (Ivory Coast), Libya,Senegal.

+  Vùng 12:  Cameroon,Mozambique.